
Ruijie Reyee RG-RAP2260(G) Access Point Wi-Fi 6 AX1800
Wi‑Fi 6 AX1800 • 1775 Mbps • Dual-band 2×2 MIMO • 2×Gigabit Ethernet • 802.3at PoE / DC 12V • Ruijie Cloud
Hình ảnh sản phẩm tiêu chuẩn kỹ thuật BHOMEX
TP-Link TL-SG2210P là switch Smart/Managed Gigabit với 8 cổng RJ45 PoE và 2 khe SFP; switching capacity 20 Gbps, thiết kế fanless và PoE budget phụ thuộc hardware version.
| Thương hiệu | TP-Link |
|---|---|
| Model | TL-SG2210P |
| Loại thiết bị | Smart / Managed PoE Switch |
| RJ45 | 8×10/100/1000 Mbps |
| SFP | 2×Gigabit SFP |
| PoE | IEEE 802.3af/at tùy hardware version |
| PoE budget | 53 W hoặc 61 W tùy hardware version |
| Switching Capacity | 20 Gbps |
| Packet Forwarding Rate | 14.9 Mpps |
| MAC Address Table | 8K |
| Jumbo Frame | 9216 bytes trên các phiên bản được công bố |
| Fan | Fanless |
| Kích thước tham chiếu | 209 × 126 × 26 mm |
| Lắp đặt | Desktop / Wall Mount |
TP-Link TL-SG2210P là switch Smart/Managed Gigabit với 8 cổng RJ45 PoE và 2 khe SFP Gigabit. Model này đã tồn tại qua nhiều hardware version, vì vậy PoE budget và một số chức năng quản lý có thể khác giữa các phiên bản. Các phiên bản đời đầu của TL-SG2210P được TP-Link công bố với tổng PoE budget 53 W, trong khi các hardware version đời sau thuộc dòng JetStream/Omada có tổng PoE budget 61 W. Vì catalog BHOMEX hiện chưa ghi hardware version cụ thể, trang sản phẩm không nên cố định một mức PoE budget duy nhất. Thiết bị có switching capacity 20 Gbps, hỗ trợ VLAN, QoS, IGMP Snooping và các chức năng quản lý Layer 2/L2+ tùy firmware/hardware version. Thiết kế fanless phù hợp cho tủ mạng nhỏ, văn phòng hoặc khu vực cần vận hành yên tĩnh. Khi chốt BOQ hoặc tính tổng công suất cấp nguồn cho camera/Access Point, cần kiểm tra hardware version trên nhãn thiết bị hoặc bao bì để dùng đúng PoE budget và bộ tính năng.
Phù hợp cho Hệ thống Access Point PoE, camera IP, văn phòng, cửa hàng, biệt thự có tủ mạng, hệ thống VLAN hoặc mạng cần uplink SFP.. Liên hệ BHOMEX để được tư vấn cấu hình theo nhu cầu công trình.

Wi‑Fi 6 AX1800 • 1775 Mbps • Dual-band 2×2 MIMO • 2×Gigabit Ethernet • 802.3at PoE / DC 12V • Ruijie Cloud

8×Gigabit PoE • 2×Gigabit SFP • IEEE 802.3af/at • PoE budget tùy hardware version • 20 Gbps • Fanless

Wi-Fi 6 AX6000 • 5.95 Gbps • Dual 2.5GE • Ceiling AP • Reyee Cloud

Wi-Fi 6 AX3000 • 2402 + 574 Mbps • 1×Gigabit • 802.3at PoE • 250+ clients

8×Gigabit PoE+ • 2×Gigabit SFP • 150W PoE • Omada SDN • VLAN/ACL/QoS

Wi-Fi 6 AX3000 • 2402 + 574 Mbps • IP68 • 802.3at PoE+ • Omada Mesh

Wi-Fi 6 AX3000 • 2.97 Gbps • 2.5GE • 160 MHz • Ceiling AP

Wi-Fi 6 AX1800 • 1774 Mbps • 2×Gigabit • IP68 • PoE+ / DC • Outdoor

Wi-Fi 6 • 3202 Mbps • 2.5GE uplink • Ceiling AP • Reyee Mesh

Wi-Fi 5 AC1300 • 400 + 867 Mbps • Reyee Mesh 3.0 • 6 anten ngoài • Gigabit Ethernet • Ruijie Cloud

5×Gigabit • Multi-WAN • Load Balancing • 100 user • 500 Mbps • Ruijie Cloud • VPN





